• CÔNG TY TNHH KIM LOẠI CƯỜNG QUANG

      Đơn vị nhập khẩu & Phân phối inox màu hàng đầu Việt Nam!

    CUỘN INOX 316/316L
    Giá: Liên hệ

    Cuộn inox 316/316Lthép không gỉ austenit được sử dụng rộng rãi thứ 2, đây là loại thép chứa tối thiểu 10% Ni, 16% Cr. Loại thép này có khả năng chịu ăn mòn hóa chất cao hơn nhiều inox 304/304L. Được sử dụng nhiều trong các ngành y tế, thực phẩm, hóa chất, đóng tàu,…

    Mô tả chi tiết

    • Tên sản phẩm : Cuộn inox 316/316L
    • Mác thép : 316/316L
    • Độ bóng (bề mặt): 2B/No1
    • Thương hiệu: Inox Cường Quang, Posco (Việt Nam, Thái Lan, Hàn Quốc), Hyundai, BNG (Hàn Quốc), Yusco, Joan Long ( Đài Loan), Tisco, Lisco (Trung Quốc), Acerinox (Tây Ban Nha), Bahru (Malaysia), Out Kumpu ,(Phần Lan), Columbus (Nam Phi).
    • Tiêu chuẩn kỹ thuật: AISI, ASTM, JIS – tiêu chuẩn phổ biến nhất tại Việt Nam là: ASTM
    • Quy cách:
      • Độ dày: 1.0mm - 30.0mm
      • Bề rộng: 1000mm ,1219mm , 1250mm ,1524mm x Coil – ngoài ra còn cung cấp theo yêu cầu.
    • Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan,Trung Quốc, Indonesia, Malaysia, Ấn Độ, Châu Âu.
    • Hình thức thanh toán: Chuyển khoản hoặc tiền mặt
    • Hình thức vận chuyển: Đường bộ, Đường thuỷ, Tàu hoả
    • Thời gian giao hàng: trong vòng 15 ngày

    BẢNG THÀNH PHẦN HÓA HỌC 316
    BẢNG THÀNH PHẦN HÓA HỌC INOX 316/316L

    1/ Inox 316 là gì?

    Inox 316 là hợp kim thép không gỉ phổ biến thứ 2 . Thép có chứa Crom và Niken cộng thêm 2-3% molypden là thành phần chính không phải là sắt. Nó là một loại thép không gỉ  Austenit. Nó ít dẫn điện và nhiệt hơn thép cacbon và về cơ bản là từ tính nhưng ít từ tính hơn thép.

     Hàm lượng molypden làm tăng khả năng chống ăn mòn, cải thiện khả năng chống rỗ trong dung dịch ion clorua và tăng cường độ bền ở nhiệt độ cao. Thép không gỉ loại 316 đặc biệt hiệu quả trong môi trường có tính axit,môi trường khí quyển bị ô nhiễm và ngoài khơi môi trường nước biển, hàng hải.

    Khoa học vật liệu kim loại là một khoa học chính xác, như trên inox 316, ngoài cácbon thông thường và nội dung carbon thấp, sự khác biệt giữa nhau không lớn, ít ảnh hưởng đến hiệu suất. Để phân biệt giữa chúng xem kỹ các tiêu chuẩn như sau.

    2/ Các Đặc tính quan trọng của Inox 316

    Các tính chất này được chỉ định cho sản phẩm cán phẳng (tấm, cuộn và ống hàn) trong ASTM A240 / A240M. Tính chất tương tự, nhưng không nhất thiết phải giống hệt nhau được quy định cho các sản phẩm khác như đường ống và và thanh tròn đặc (Láp Inox 316) ở thông số kỹ thuật tương ứng.

    2.1/Khả năng chống oxy hóa của Inox 316

    Sự Oxy hóa sẽ gây ra sự gỉ sét, ăn mòn trên bề mặt kim loại hay hợp kim. Sở dĩ thép Inox còn được gọi là thép không gỉ là bởi tính chống oxy hóa, cũng chính là chống gỉ sét của hợp kim này.

    Thành phần Niken có trong inox đã gia tăng độ kháng gỉ đáng kể, đồng thời tạo nên độ sáng bóng đặc trưng của inox. Dĩ nhiên, inox 316 cũng sở hữu khả năng chống gỉ sét tuyệt vời như những mác thép chống gỉ khác.

    2.2/ Khả năng gia công của Inox 316

    Khả năng gia công của Inox 316 so với nhiều mác thép khác được đánh giá ở mức khá, chưa bằng Inox 304 nhưng tốt hơn Inox 310. Chính vì thế, Inox 316 thường được dùng gia công các thiết bị lớn hơn là các thiết bị nhỏ, vật dụng gia đình.

    Ngày nay, các nhà sản xuất đã chế ra một loại Inox từ Inox 316 là mác thép Inox 316 Ugima. Loại này có khả năng gia công cao hơn so với mác 316 và vẫn giữ được chất lượng tương đương.

    2.3/ Khả năng chịu nhiệt của Inox 316

    Khả năng chống oxy hóa tốt trong dịch vụ không liên tục đến 1600 ° F (870 ° C) và trong dịch vụ liên tục đến 1700 ° F (925 ° C) Lớp 316L có khả năng chống lại sự kết tủa cacbua.

    Sử dụng inox 316 an toàn ở nhiệt độ từ 425-860°C ở nhiệt khô không được khuyến dùng trong môi trường dung dịch có nhiệt độ cao như vậy. Inox 316L cũng được khuyến cáo dùng trong dải nhiệt phía trên. Lớp 316H có độ bền cao hơn ở nhiệt độ cao và đôi khi được sử dụng cho các ứng dụng cấu trúc và áp suất chứa ở nhiệt độ trên 500 ° C.

    2.4/ Khả năng chống ăn mòn của Inox 316

    Khả năng chống ăn mòn của inox 316 là tuyệt vời trong môi trường không khí và dung dịch có tính ăn mòn cao, nói chung khả năng kháng mòn tốt hơn Inox 304.

    Tùy thuộc vào rỗ và nứt kẽ ăn mòn trong môi trường clorua ấm, và để căng thẳng ăn mòn nứt trên khoảng 122 ° F (50 ° C).

    Ở nhiệt độ 60°C và trong môi trường Clorua, các vết nứt, rỗ bị ăn mòn nhiều hơn tầm khoảng 1000mg / L clorua ở nhiệt độ môi trường xung quanh, giảm khoảng 500mg / L ở nhiệt độ dưới 60°C.

    Thường được coi là “thép không gỉ cấp biển” – nhưng không chịu được nước biển ấm, inox 316 đặc biệt hiệu quả trong môi trường có tính axit

    2.5/ Đặc tính hàn:

    Khả năng hàn tuyệt vời bằng tất cả các phương pháp nhiệt hạch tiêu chuẩn, cả có và không có kim loại phụ.

    Các phần hàn nặng trong lớp 316 yêu cầu ủ sau hàn để chống ăn mòn tối đa, điều này không bắt buộc đối với lớp 316L.

    2.6/ Khả năng xử lý nhiệt:

    - Phạm vi nhiệt độ ủ là 1900 đến 2100 ° F (1038 đến 1149 ° C).
    - Không thể được làm cứng bằng cách xử lý nhiệt.
    - Cần cân nhắc đặc biệt để bù đắp cho hệ số giãn nở nhiệt cao hơn để tránh cong vênh và biến dạng.

    2.7/ Chế biến – nóng hình thành:

    - Hầu hết các nhà sản xuất đề nghị nhiệt độ rèn tối đa từ 2100 ° F đến 2300 ° F
    - Không được rèn dưới 1700 ° F (927 ° C)
    - Khả năng chống ăn mòn thu được nếu sự rèn được đưa ra một lớp ủ cuối cùng.

    2.8/ Chế biến – Lạnh hình thành:

    Inox 316/316L loại cực kỳ khó khăn và dễ uốn, có thể dễ dàng lạnh làm việc như cuộn hình thức, swaging, lạnh tiêu đề, sâu vẽ, cong, vv, không gặp khó khăn. Các bộ phận hình thành lạnh được hình thành nên được ủ để loại bỏ các ứng suất.

    3/ Các ứng dụng:

    Ứng dụng  trong các sản phẩm liên quan đến ngành công nghiệp thực phẩm và nước giải khát. Thép không gỉ thường được ứng dụng  trong nhà bếp thương mại và nhà máy chế biến thực phẩm vì nó rất phổ biến và đáp ứng phục vụ nhiều nhu cầu trong các ngành công nghiệp:

    + Thiết bị chuẩn bị thực phẩm, đặc biệt là trong môi trường clorua
    + Xử lý hóa chất, thiết bị
    + Băng ghế và thiết bị phòng thí nghiệm
    + Máy móc cao su, nhựa, bột giấy và giấy
    + Thiết bị kiểm soát ô nhiễm
    + Phụ kiện thuyền, giá trị và bơm chìm
    + Bộ trao đổi nhiệt
    + Ngành công nghiệp dược phẩm và dệt may
    + Máy ngưng tụ, thiết bị bay hơi và bể chứa

    + Nó dễ dàng tạo hình  và gia công chế tạo thành các hình dạng cần thiết để sản xuất nhiều loại thiết bị và máy móc, chẳng hạn như bàn nấu ăn, nắp thông gió, bể chứa, và xả.

    + Nó chịu được trong các môi trường, điều kiện mài mòn tìm thấy trong nhà bếp hoặc nhà máy chế biến thực phẩm.

    + Dễ dàng lau chùi và có thể chịu được việc giặt lại nhiều lần với nhiều hóa chất và chất tẩy rửa được sử dụng để đáp ứng nhu cầu về sức khoẻ cộng đồng.

    + Nó không phản ứng với các chất kiềm và axit trong sữa, thực phẩm nấu chín, rau quả và các chất phụ gia thực phẩm.

     

    Sản phẩm cùng loại

    0776.304.316